1. Trang chủ
  2. Câu hỏi thường gặp
  3. Thuế
  4. Hạch toán nghiệp vụ tạm nộp, chậm nộp, hoàn thuế

Hạch toán nghiệp vụ tạm nộp, chậm nộp, hoàn thuế

1. Tổng quan

Bài viết này hướng dẫn anh/chị cách định khoản và thao tác nhập  liệu trên phần mềm cho 1 số nghiệp vụ về thuế như tạm nộp thuế TNDN, hoàn thuế GTGT, thuế TNDN, phạt chậm nộp thuế.

2. Định khoản

2.1 Tạm nộp thuế TNDN

a) Định kỳ, đơn vị tự xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế, ghi:

Nợ TK 821/Có TK 3334

b) Khi nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp vào NSNN, ghi:

Nợ TK 3334/Có các TK 111, 112.

c) Cuối năm, xác định số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp:

– Trường hợp số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp lớn hơn số tạm nộp trong năm phải nộp thêm số chênh lệch thiếu, ghi:

Nợ TK 821/Có TK 3334

– Trường hợp số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp trong năm lớn hơn số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp thì hạch toán giảm chi phí số chênh lệch, ghi:

Nợ TK 3334/Có TK 821

2.2 Hoàn thuế TNCN, GTGT và các loại thuế khác

  • Hoàn thuế TNCN

+ Ghi nhận khoản trích thừa được phép trả lại cho người lao động: Nợ TK 3335/Có TK 334

+ Khi nhận được tiền hoàn : Nợ TK 112/Có TK 3335

+ Khi trả cho người lao động: Nợ TK 334/ Có TK 112

  • Hoàn thuế GTGT, ghi:

Nợ TK 112/Có TK 133

  • Các khoản thuế đã nộp nhưng sau đó được hoàn, được giảm (không bao gồm hoàn thuế GTGT, TNCN), ghi: 

Nợ TK 112/ Có TK 711

2.2 Phạt chậm nộp thuế

  • Xác định số tiền chậm nộp: Nợ TK 811/Có TK 3338
  • Khi chi phạt nộp chậm: Nợ TK 3338/Có TK 111, 112

3. Các bước thực hiện

Anh/chị nhập chứng từ xác định số phải nộp và chi nộp tương tự theo hướng dẫn tại đây.

Khi nhận được tiền hoàn thuế, căn cứ theo mục 2 của từng loại thuế, anh/chị làm theo các bước sau:

Bước 1: Ghi nhận số tiền được hoàn 

Anh/chị vào Tiền gửi\Thu tiền\Thu tiền gửi để thêm chứng từ hạch toán tương ứng theo từng loại hoàn mục 2 

Nợ 1121 

Có các TK 133, 3335, 711

Bước 2: Ghi nhận khoản trích thừa hoặc số tiền chậm nộp 

Vào Tổng hợp\Tab Chứng từ nghiệp vụ khác nhấn Thêm

  • Số tiền trích thừa của TNCN :Nợ TK 3335/Có TK 334
  • Số tiền chậm nộp: Nợ TK 811/Có TK 3338

Bước 3: Khi chi tiền chậm nộp và hoàn thuế TNCN cho người lao động

Vào Tiền gửi \Tab Chi tiền gửi nhấn Thêm 

  • Chi tiền chậm nộp:  Nợ TK3338/ Có TK 1121
  • Chi hoàn thuế TNCN cho người lao động : Nợ TK 334/Có TK1121
Cập nhật 30/12/2025

Bài viết này hữu ích chứ?

Bài viết liên quan

Giải đáp miễn phí qua facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
ĐĂNG BÀI NGAY