1. Trang chủ
  2. Phụ lục VI – Hướng dẫn chuyển đổi số dư tài khoản (kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC)

Phụ lục VI – Hướng dẫn chuyển đổi số dư tài khoản (kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC)

 

1. Tổng quan

  • Bài viết hướng dẫn chuyển số dư tài khoản theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC, 108/2018/TT-BTC, 76/2019/TT-BTC, 79/2019/TT-BTC sang hệ thống tài khoản thông tư 24/2024/TT-BTC
  • Thời gian áp dụng: từ ngày 01/01/2025

2. Các bước thực hiện

Bạn thực hiện tra cứu tài khoản từ TK 111 đến TK 468 theo bảng dưới đây:

PHỤ LỤC VI

HƯỚNG DẪN CHUYỂN ĐỔI SỐ DƯ TÀI KHOẢN
(Kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC ngày 17 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tài khoản ban hành theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC, 108/2018/TT-BTC, 76/2019/TT-BTC, 79/2019/TT-BTC

i khon ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BTC

Ghi chú

TK cấp 1

TK cấp 2, 3

Tên tài khoản

TK cấp 1

TK cấp 2, 3

Tên tài khoản

 

 

 

 

 

 

 

 

1

111

 

Tiền mặt

111

 

Tiền mặt

 

 

 

1111

Tiền Việt Nam

 

1111

Tiền Việt Nam

 

 

 

1112

Ngoại tệ

 

1112

Ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

112

 

Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

112

 

Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc

 

 

 

1121

Tiền Việt Nam

 

1121

Tiền Việt Nam

 

 

 

1122

Ngoại tệ

 

1122

Ngoại tệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

113

 

Tiền đang chuyển

113

 

Tiền đang chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

121

 

Đầu tư tài chính

121

 

Đầu tư tài chính

Cuối ngày 31/12/2024, đơn vị phân loại phù hợp theo tài khoản chi tiết để làm căn cứ chuyển đổi sang số dư đầu năm 2025 các tài khoản chi tiết của Tài khoản 121.

1211

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1212

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

1218

Đầu tư khác

 

 

 

 

 

 

 

 

5

131

 

Phải thu khách hàng

131

 

Phải thu khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

133

 

Thuế GTGT được khấu trừ

 

 

 

1331

Thuế GTGT được khu tr của hàng hóa dịch vụ

 

1331

Thuế GTGT được khu trừ của hàng hóa dịch vụ

 

 

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

136

 

Phải thu nội bộ

136

 

Phải thu nội bộ đơn vị kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

137

 

Tạm chi

 

 

 

 

 

 

1371

Tạm chi bổ sung thu nhập

334

 

Phải trả người lao động

Đối với số tạm chi bổ sung thu nhập, tạm chi khen thưởng, phúc lợi:

– Cuối ngày 31/12/2024 đơn vị phải kết chuyển hết số dư tạm chi trong năm (số dư Tài khoản 1371, Tài khoản 1378) vào chênh lệch thu, chi được phân phối trong năm theo quy định của cơ chế tài chính.

– Trường hợp đặc biệt đơn vị chi quá số chênh lệch thu, chi (tiết kiệm chi) được phân phối thì số đã chi quá này được chuyển đổi sang số dư đầu năm 2025: Chuyển sang số dư bên Nợ Tài khoản 334 (trường hợp đơn vị không được trích lập quỹ) và chuyển sang số dư bên Nợ Tài khoản 353 (trường hợp đơn vị được trích lập quỹ).

Nếu Tài khoản 334 và Tài khoản 353 cũng có số dư Có đầu kỳ 2025 mang sang từ năm trước thì đơn vị phải tính toán bù trừ theo chi tiết phù hợp để xác định chính xác số dư đầu năm của các tài khoản này.

353

 

Các quỹ phải trả

 

 

1378

Tạm chi khác (đối với số dư tạm chi khen thưởng, phúc lợi trong năm)

334

 

Phải trả người lao động

353

 

Các quỹ phải trả

1378

Tạm chi khác (đối với số dư các khoản tạm chi còn lại)

154

 

Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang

Trường hợp đơn vị có số dư của khoản tạm chi thực hiện nhiệm vụ đặt hàng của nhà nước vượt quá số dư dự toán được giao trong năm

 

1388

Phải thu khác

Ngoài ra đơn vị phải phân tích số dư Tài khoản 1378 theo thực tế đơn vị sử dụng tài khoản để chuyển số dư vào Tài khoản tương ứng phù hợp (nếu có).

 

 

 

1374

Tạm chi từ dự toán ứng trước

 

24121

Chi phí đầu tư xây dựng

 

9

138

 

Phải thu khác

 

 

 

 

 

 

1381

Phải thu tiền lãi

 

1385

Phải thu tiền lãi

 

 

 

1382

Phải thu cổ tức/lợi nhuận

 

 

1383

Phải thu các khoản phí và lệ phí

1383

Phải thu phí, lệ phí

 

 

 

1388

Phải thu khác

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

Đối với chi tiết tài sản thiếu chờ xử lý

 

1382

Chi hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ

Đối với chi tiết các khoản chi phí chung của hoạt động liên doanh liên kết chờ phân bổ cho các bên tham gia.

 

1351

Phải thu từ ngân sách nhà nước (số dư bên Nợ)

Đối với chi tiết số dư các khoản phải thu kinh phí NSNN đã có đủ khối lượng, hồ sơ thanh toán cuối ngày 31/12/2024 nhưng chưa thanh toán với KBNN mà thực hiện thanh toán trong thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách năm trước (tháng 01/2025) và được quyết toán vào ngân sách năm trước (năm 2024). (Trong trường hợp đơn vị đã ghi chi phí, tài sản,… đồng thời ghi doanh thu tương ứng với khoản phải thu của NSNN).

137

 

Phải thu nhận ủy quyền, ủy thác chi trả

Chi tiết số dư khoản đơn vị phải thu của bên ủy quyền, ủy thác chi trả (nếu có)

 

1412

Tạm ứng với đầu mối chi tiêu

Chi tiết số dư tạm ứng cho đơn vị cấp dưới là đầu mối chi tiêu của đơn vị kế toán

229

 

Dự phòng tổn thất tài sản

Số dư khoản dự phòng tổn thất tài sản đã trích lập (nếu có) theo quy định (số dư bên Có)

 

1388

Phải thu khác

Ngoài ra đơn vị phải phân tích số dư Tài khoản 1388 theo thực tế đơn vị sử dụng tài khoản để chuyển số dư vào Tài khoản tương ứng phù hợp (nếu có).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

141

 

Tạm ứng

 

1411

Tạm ứng với người lao động

Đơn vị phân tích số dư để chuyển sang các chi tiết tương ứng phù hợp.

 

 

 

 

 

 

 

 

11

145

 

Phải thu vốn dự trữ quốc gia

 

 

 

Thông tư số 108/2018/TTBTC

 

 

1451

Hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý

 

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

Đơn vị phải mở riêng chi tiết hàng dự trữ quốc gia thiếu chờ xử lý.

 

 

1452

Thu về bán hàng dự trữ quốc gia

 

1384

Phải thu bán hàng dự trữ quốc gia

 

 

 

1453

Hàng dự trữ quốc gia thiếu hụt phải bồi thường

 

1388

Phải thu khác

Đơn vị phải mở riêng chi tiết hàng dự trữ quốc gia thiếu hụt phải bồi thường.

 

 

1458

Phải thu vốn dự trữ quốc gia khác

 

1388

Phải thu khác

Đơn vị phải mở riêng chi tiết phải thu hàng dự trữ quốc gia khác

 

 

 

 

 

 

 

 

12

151

 

Hàng dự trữ quốc gia đang đi đường

 

1721

Hàng dự trữ quốc gia đang đi đường

Thông tư số 108/2018/TT-BTC

 

 

 

 

 

 

 

 

13

151

 

Hàng mua đang đi đường

151

 

Hàng mua đang đi đường

Thông tư số 79/2019/TT-BTC

 

 

 

 

 

 

 

 

14

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

152

 

Nguyên liệu, vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

153

 

Công cụ, dụng cụ

153

 

Công cụ, dụng cụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

154

 

Chi phí SXKD, dịch vụ d dang

154

 

Chi phí sản xuất kinh doanh, dịch vụ dở dang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

155

 

Sản phẩm

155

 

Sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

156

 

Hàng hóa

156

 

hàng hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

157

 

Hàng dự trữ quốc gia

 

1722

Hàng dự trữ quốc gia trực tiếp bảo quản

Thông tư số 108/2018/TT-BTC

Trường hợp hàng dự trữ quốc gia thuê bảo quản đơn vị chưa ghi sổ kế toán thì căn cứ vào hồ sơ chứng từ có liên quan để hồi tố vào số dư đầu kỳ năm 2025 (ghi tăng số dư đầu bên Nợ Tài khoản 1723 và tăng số dư đầu bên Có Tài khoản 372).

1723

Hàng dự trữ quốc gia thuê bảo quản

 

 

 

 

 

 

 

 

20

158

 

Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất

 

1724

Hàng dự trữ quốc gia tạm xuất

Thông tư số 108/2018/TT-BTC

 

 

 

 

 

 

 

 

21

211

 

Tài sản cố định hu hình

 

2111

TSCĐ hữu hình (Tài sản cố định của đơn vị)

Đơn vị căn cứ sổ kế toán chi tiết TSCĐ đã phân loại theo các nhóm theo tính chất, đặc điểm tài sản quy định trong Thông tư số 23/2023/TT-BTC và văn bản hướng dẫn có liên quan để mở tài khoản chi tiết và chuyển số liệu sang tài khoản tương ứng. Ngoài ra trường hợp TSCĐ đang theo dõi trên sổ kế toán mà có quy định phân loại là tài sản kết cấu hạ tầng và đơn vị được giao trực tiếp khai thác, sử dụng (nếu có) thì phải phân tích để chuyển số dư sang Tài khoản 212 tương ứng (chi tiết theo các nhóm tài sản kết cấu hạ tầng đã được phân loại theo pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công)

 

2121

TSCĐ hữu hình (Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng)

22

213

 

Tài sản cố định vô hình

 

2113

TSCĐ vô hình (Tài sản cố định của đơn vị)

 

2123

TSCĐ vô hình (Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng)

 

 

 

 

 

 

 

 

23

214

 

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định

 

 

 

 

 

 

2141

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình

 

2141

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình (Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định của đơn vị)

 

 

2151

Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình (Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng)

 

 

 

2142

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình

 

2143

Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình (Khấu hao và hao mòn lũy kế tài sản cố định của đơn vị)

 

 

2153

Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình (Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

216

 

Tài sản hạ tầng giao thông, thủy lợi

 

 

 

Thông tư số 76/2019/TT-BTC

 

2121

TSCĐ hữu hình (Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng)

– Đơn vị phân tích số dư Tài khoản 216 để chuyển sổ như sau:

+ Đối với số liệu tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi đơn vị được giao quản lý đồng thời trực tiếp khai thác sử dụng chuyển sang số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 212.

+ Đối với tài sản kết cấu hạ tầng mà đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán nhưng không trực tiếp khai thác, sử dụng tài sản chuyển sang số dư đầu năm 2025 của các Tài khoản 0211, Tài khoản 0221 tương ứng.

– Đơn vị phải mở sổ kế toán chi tiết TSCĐ theo các nhóm tài sản kết cấu hạ tầng đã được phân loại theo pháp luật về quản lý và sử dụng tài sản công

 

2123

TSCĐ vô hình (Tài sản kết cấu hạ tầng đơn vị trực tiếp khai thác sử dụng)

 

0211

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng giao thông

 

0221

Nguyên giá tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

25

218

 

Hao mòn tài sản hạ tầng giao thông, thủy lợi

 

 

 

Thông tư số 76/2019/TT-BTC

 

2151

Hao mòn lũy kế tài sản cố định hữu hình

– Đơn vị phân tích số dư Tài khoản 218 để chuyển sổ như sau:

+ Đối với số liệu hao mòn lũy kế của các tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, thủy lợi đơn vị được giao quản lý đồng thời trực tiếp khai thác sử dụng chuyển sang số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 215

+ Đối với số liệu hao mòn lũy kế của các tài sản kết cấu hạ tầng mà đơn vị được giao quản lý và ghi sổ kế toán nhưng không trực tiếp khai thác, sử dụng tài sản chuyển sang số dư đầu năm 2025 của các Tài khoản 0212, Tài khoản 0222 tương ứng.

 

2153

Hao mòn lũy kế tài sản cố định vô hình

 

0212

Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng giao thông

 

0222

Hao mòn lũy kế tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

 

26

241

 

Xây dựng cơ bản d dang

241

 

Mua sắm, đầu tư xây dựng dở dang

 

 

 

2411

Mua sắm TSCĐ

 

2411

Mua sắm tài sản cố định

 

 

 

2412

Xây dựng cơ bản

 

2412

Đầu tư, xây dựng dở dang

 

 

24121

Chi phí đầu tư xây dựng

Chuyển toàn bộ số dư bên Nợ Tài khoản 2412 cũ vào Tài khoản này (gồm các dự án, công trình đầu tư, xây dựng đang dở dang, bao gồm cả giá trị công trình đã bàn giao nhưng chưa được phê duyệt quyết toán, nếu có)

 

24122

Chi phí đầu tư xây dựng chờ phê duyệt quyết toán (số dư bên Có: giá trị công trình XDCB hoàn thành bàn giao nhưng chưa phê duyệt quyết toán)

Căn cứ số liệu của các dự án, công trình đầu tư, xây dựng đã bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa được phê duyệt quyết toán năm trước (nếu có), căn cứ số liệu đã hạch toán nguyên giá tài sản trên Tài khoản 211 theo giá tạm tính để áp dụng hồi tố vào số dư đầu năm 2025, như sau: Ghi giảm số dư đầu năm 2025 đối với số dư bên Có Tài khoản 421 sau khi chuyển sang (theo giá tạm tính) và ghi bổ sung vào số dư đầu năm 2025 bên Có Tài khoản 24122 (tối đa bằng chi phí đầu tư, xây dựng của dự án, công trình đã tập hợp trên Tài khoản 2412), đồng thời ghi tăng số dư đầu năm 2025 bên Có Tài khoản 338 (phần chênh lệch giá tạm tính lớn hơn chi phí đã tập hợp trên tài khoản 2412, nếu có), trường hợp này phải mở chi tiết TK 338 để theo dõi riêng.

 

 

2413

Nâng cấp TSCĐ

 

2413

Nâng cấp tài sản cố định

 

27

243

 

Xây dựng cơ bản dự án, công trình

 

2412

Đầu tư xây dựng dở dang

Thông tư số 79/2019/TT-BTC

 

 

2431

Chi phí XDCB dự án, công trình dở dang

 

24121

Chi phí đầu tư xây dựng

Chuyển toàn bộ số dư bên Nợ Tài khoản 243 cũ vào số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 24121 (gồm chi phí xây dựng cơ bản dự án, công trình dở dang, bao gồm cả giá trị dự án, công trình đã bàn giao nhưng chưa được phê duyệt quyết toán, nếu có)

 

 

24311

Chi phí XDCB dự án, công trình

 

 

24312

Chi phí BQLDA

 

 

2432

Dự án, công trình, HMCT hoàn thành đưa vào sử dụng chưa được phê duyệt

 

 

 

 

 

24122

Chi phí đầu tư xây dựng chờ phê duyệt quyết toán

Căn cứ số dư bên Nợ Tài khoản 2432, áp dụng hồi tố để ghi số dư đầu năm 2025 của tài khoản này, như sau: Ghi giảm số dư đầu năm 2025 bên Có Tài khoản 421 sau khi chuyển sang, đồng thời ghi số dư Có đầu năm 2025 Tài khoản 24122.

 

 

 

 

 

 

 

 

28

242

 

Chi phí trả trước

242

 

Chi phí trả trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

248

 

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

248

 

Đặt cọc, ký quỹ, ký cược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

331

 

Phải trả cho người bán

331

 

Phải trả cho người bán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

332

 

Các khoản phải nộp theo lương

332

 

Các khoản phải nộp theo lương

 

 

 

3321

Bảo hiểm xã hội

 

3321

Bảo hiểm xã hội

 

 

 

3322

Bảo hiểm y tế

 

3322

Bảo hiểm y tế

 

 

 

3323

Kinh phí công đoàn

 

3324

Kinh phí công đoàn

 

 

 

3324

Bảo hiểm thất nghiệp

 

3323

Bảo hiểm thất nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

333

 

Các khoản phải nộp nhà nước

333

 

Các khoản phải nộp nhà nước

 

 

 

3331

Thuế GTGT phải nộp

 

3331

Thuế GTGT phải nộp

 

 

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

33311

Thuế GTGT đầu ra

 

 

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

 

 

 

3332

Phí, lệ phí

 

3332

Phí, lệ phí

 

 

 

3333

Thuế nhập khẩu

 

3337

Thuế khác

 

 

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

3334

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

3335

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

3337

Thuế khác

 

3337

Thuế khác

 

 

 

3338

Các khoản phải nộp nhà nước khác

 

3338

Các khoản phải nộp nhà nước khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

334

 

Phải trả người lao động

334

 

Phải trả người lao động

 

 

 

3341

Phải trả công chức, viên chức

 

 

3348

Phải trả người lao động khác

 

 

 

 

 

 

 

 

34

336

 

Phải trả nội bộ

336

 

Phải trả nội bộ đơn vị kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

337

 

Tạm thu

 

 

 

 

 

 

3371

Kinh phí hoạt động bằng tiền

 

1351

Phải thu từ ngân sách nhà nước (số dư bên Có)

Đối với số dư kinh phí không giao tự chủ mà đơn vị đã rút tạm ứng dự toán bằng tiền hoặc được ngân sách tạm ứng bằng lệnh chi tiền chưa được kết chuyển vào doanh thu tương ứng.

 

1353

Phải thu từ đơn vị kế toán cấp trên (số dư bên Có)

Đối với số dư kinh phí không được giao tự chủ đơn vị đã nhận trước của đơn vị kế toán cấp trên.

468

 

Nguồn kinh phí mang sang năm sau

Đối với số dư nguồn tương ứng của khoản đơn vị đã tạm ứng dự toán kinh phí giao tự chủ bằng tiền nhưng chưa sử dụng và số dư khoản nhận NSNN, nhận cấp trên (nếu có) cấp bằng tiền, kinh phí khác được để lại cho hoạt động tự chủ nhưng đơn vị chưa sử dụng được chuyển năm sau sử dụng tiếp.

 

 

3372

Viện trợ, vay nợ nước ngoài

 

1352

Phải thu từ nhà tài trợ (số dư bên Có)

Đối với số dư khoản đơn vị đã nhận trước kinh phí từ nhà tài trợ nhưng chưa kết chuyển vào doanh thu tương ứng.

 

 

3373

Tạm thu phí, lệ phí

 

3383

Thu phí, lệ phí

Đối với số dư của khoản phí, lệ phí đơn vị đã thu được nhưng chưa xử lý.

 

468

 

Nguồn kinh phí mang sang năm sau

Đối với số dư kinh phí từ nguồn phí được khấu trừ, để lại theo quy định được mang sang năm sau sử dụng tiếp (đối chiếu với số dư Tài khoản 014):

– Chi tiết số dư kinh phí cải cách tiền lương từ nguồn phí được khấu trừ, để lại: chuyển sang số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 4681.

– Chi tiết số dư kinh phí chưa sử dụng, mang sang năm sau sử dụng tiếp: chuyển sang số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 4688.

 

 

3374

Ứng trước dự toán

 

1351

Phải thu từ ngân sách nhà nước (số dư bên Có)

 

 

 

3378

Tạm thu khác

 

1351

Phải thu từ ngân sách nhà nước (số dư bên Có)

Đối với số dư của khoản đơn vị đã rút dự toán NSNN từ kinh phí không giao tự chủ để tạm ứng cho nhà cung cấp.

468

 

Nguồn kinh phí mang sang năm sau

Đối với số dư nguồn tương ứng của khoản đơn vị đã rút dự toán tạm ứng kinh phí NSNN giao tự chủ để tạm ứng cho nhà cung cấp.

 

3388

Phải trả khác

Ngoài ra đơn vị phải phân tích số dư Tài khoản 3378 theo thực tế đơn vị sử dụng tài khoản để chuyển số dư vào Tài khoản tương ứng phù hợp (nếu có).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

338

 

Phải trả khác

 

 

 

 

 

 

3381

Các khoản thu hộ, chi hộ

 

3388

Phải trả khác

 

 

 

3382

Phải trả nợ vay

341

 

Phải trả nợ vay

 

 

 

3383

Doanh thu nhận trước

 

3387

Doanh thu nhận trước

 

 

 

3388

Phải trả khác

 

3381

Tài sản thừa chờ xử lý

Đối với số dư của các tài sản thừa chờ xử lý.

 

3382

Thu hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ

Đối với số dư khoản thu từ hoạt động liên doanh, liên kết chờ phân bổ cho các bên tham gia (nếu có)

352

 

Dự phòng phải trả (đơn vị phân loại phù hợp theo tài khoản chi tiết)

Đối với số dư khoản đã trích lập dự phòng phải trả năm 2024 theo cơ chế tài chính (nếu có)

356

 

Kinh phí điều hòa tập trung

Đối với các đơn vị có hoạt động điều hòa kinh phí tập trung theo ngành dọc.

 

3388

Phải trả khác

Đơn vị phải phân tích số dư Tài khoản 3388 theo thực tế đã sử dụng tài khoản để chuyển số dư vào Tài khoản tương ứng phù hợp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

343

 

Nguồn kinh phí đầu tư XDCB dự án, công trình

 

 

 

Thông tư số 79/2019/TT-BTC

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

Số dư nguồn kinh phí đầu tư xây dựng của dự án, công trình đã thanh toán khối lượng hoàn thành nhưng chưa được phê duyệt quyết toán.

135

 

Phải thu kinh phí được cấp (Số dư bên Có)

Số dư kinh phí đã nhận trước nhưng chưa sử dụng hoặc nguồn tương ứng của những khoản đã rút tạm ứng chưa thanh toán (số dư bên Có).

 

 

 

 

 

 

 

 

38

345

 

Phải trả vn dự trữ quốc gia

 

 

 

Thông tư số 108/2018/TT-BTC

 

 

3451

Hàng dự trữ quốc gia thừa chờ xử lý

 

3381

Tài sản thừa chờ xử lý

 

 

 

3452

Phải trả về mua hàng dự trữ quốc gia

331

 

Phải trả cho người bán

 

 

 

3453

Ứng vốn dự trữ quốc gia

135

 

Phải thu kinh phí được cấp (1351, 1353) (Số dư bên Có)

Số dư vốn dự trữ quốc gia đơn vị đã ứng của NSNN, ứng của cấp trên.

 

 

3458

Phải trả vốn dự trữ quốc gia khác

 

3388

Phải trả khác

Đơn vị phải phân tích số dư Tài khoản 3458 theo thực tế đã sử dụng tài khoản để chuyển số dư vào Tài khoản tương ứng phù hợp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

348

 

Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược

348

 

Nhận đặt cọc, ký quỹ, ký cược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

353

 

Các quỹ đặc thù

 

3538

Các quỹ phải trả khác

Chuyển chi tiết

 

 

 

 

 

 

 

 

41

366

 

Các khoản nhận trước chưa ghi thu

 

 

 

 

 

 

3661

NSNN cấp

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

 

3662

Viện trợ, vay nợ nước ngoài

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

 

3663

Phí được khấu trừ, để lại

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

 

3664

Kinh phí đầu tư XDCB

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

Số dư nguồn kinh phí đầu tư xây dựng đã thanh toán khối lượng hoàn thành nhưng chưa được phê duyệt quyết toán.

135

 

Phải thu kinh phí được cấp (Số dư bên Có)

Số dư kinh phí đầu tư xây dựng đã nhận trước nhưng chưa thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc nguồn tương ứng của những khoản đã rút tạm ứng chưa thanh toán (Số dư bên Có).

 

 

 

 

 

 

 

 

42

411

 

Nguồn vốn kinh doanh

411

 

Vốn góp

Đơn vị phân tích số liệu trên Tài khoản 411 để chuyển sang số dư đầu năm 2025:

– Đối với các đơn vị hoạt động theo mô hình vốn góp chuyển số dư các khoản vốn góp sang số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 411 tương ứng.

– Trường hợp các đơn vị có phát sinh số liệu nguồn vốn kinh doanh phải kiểm tra, xem xét bản chất của các khoản này để chuyển sang số dư đầu năm 2025 các tài khoản tương ứng phù hợp (lưu ý hiện nay không có quy định về việc hình thành nguồn vốn kinh doanh đối với các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị khác thuộc đối tượng áp dụng Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

413

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

 

4211

Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động hành chính, sự nghiệp

 

 

4212

Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động SXKD, dịch vụ

 

 

4213

Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động tài chính

 

 

4218

Thặng dư (thâm hụt) từ hoạt động khác

 

 

 

 

 

 

 

 

45

431

 

Các quỹ

 

 

 

 

 

 

4311

Quỹ khen thưởng

 

3532

Quỹ khen thưởng

 

 

 

43111

NSNN cấp

 

 

43118

Khác

 

 

4312

Quỹ phúc lợi

 

3533

Quỹ phúc lợi

 

 

 

43121

Quỹ phúc lợi

 

35331

Quỹ phúc lợi

Lưu ý đơn vị phân tích và chuyển cả số dư Quỹ phúc lợi đã mua sắm hàng tồn kho chưa sử dụng, quỹ đã sử dụng cho đầu tư xây dựng dở dang từ các tài khoản có liên quan vào TK 35332.

 

 

43122

Quỹ phúc lợi hình thành TSCĐ

 

35332

Quỹ phúc lợi hình thành tài sản

 

 

4313

Quỹ bổ sung thu nhập

 

3531

Quỹ bổ sung thu nhập

 

 

 

4314

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

43141

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

 

4311

Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp

Đối với số dư Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp đã được sử dụng để mua sắm TSCĐ, thanh toán khối lượng đầu tư xây dựng hoàn thành thì được chuyển sang số dư đầu năm 2025 của Tài khoản 421.

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

43142

Quỹ PTHĐSN hình thành TSCĐ

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

4315

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

 

3534

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

 

 

 

4318

Quỹ khác

 

 

 

Thông tư số 79/2019/TT-BTC

4318

Quỹ khác

 

3534

Quỹ dự phòng ổn định thu nhập

3538

Các quỹ phải trả khác

 

 

 

46

432

 

Quỹ tiết kiệm phí

 

 

 

Thông tư 108/2018/TT-BTC

 

 

4321

Quỹ tiết kiệm phí bằng tiền

334

 

Phải trả người lao động

Đơn vị phân tích số dư Tài khoản 4321 đối với số được sử dụng để chi bổ sung thu nhập, trích lập Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi theo cơ chế tài chính để chuyển đổi sang số dư đầu năm 2025 của tài khoản tương ứng.

 

3532

Quỹ khen thưởng

 

3533

Quỹ phúc lợi

 

4688

Kinh phí khác (Nguồn kinh phí mang sang năm sau)

Đối với phần kinh phí được trích để mua sắm, sửa chữa, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ cho công tác quản lý dự trữ quốc gia của đơn vị nhưng chưa thực hiện mua sắm.

 

 

4322

Quỹ tiết kiệm phí hình thành TSCĐ

421

 

Thặng dư (thâm hụt) lũy kế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

451

 

Nguồn vốn dự trữ quốc gia

372

 

Kinh phí dự trữ quốc gia

Thông tư 108/2018/TT-BTC

 

 

 

 

 

 

 

 

48

468

 

Nguồn ci cách tiền lương

 

4681

Kinh phí cải cách tiền lương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

001

 

Tài sn thuê ngoài

001

 

Tài sản đi thuê, mượn

Trường hợp các tài sản đi thuê, đi mượn từ các năm trước chưa ghi sổ kế toán, đơn vị căn cứ các hồ sơ, tài liệu có liên quan để ghi vào số dư đầu năm 2025 bên Nợ Tài khoản 001.

 

 

 

 

 

 

 

 

50

002

 

Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công

002

 

Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

003

 

Công cụ, dụng cụ đang sử dụng

Đơn vị căn cứ số liệu trên “Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng (S26-H)” (chi tiết công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng), số liệu kiểm kê cuối ngày 31/12/2024 và tài liệu có liên quan để ghi vào số dư đầu năm 2025 bên Nợ Tài khoản 003.

 

 

 

 

 

 

 

 

51

007

 

Ngoại tệ các loại

004

 

Ngoại tệ các loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

004

 

Kinh phí viện trợ không hoàn lại

007

 

Dự toán viện trợ không hoàn lại

– Tại thời điểm 31/12/2024, đơn vị giữ nguyên trạng các tài khoản 004, 006, 008, 009, 010, 012, 013, 014, 018 (theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC, Thông tư số 108/2018/TT-BTC, Thông tư số 79/2019/TT-BTC) để tiếp tục theo dõi chỉnh lý hoặc điều chỉnh số liệu trong thời gian quyết toán và lập báo cáo quyết toán năm 2024 theo mẫu biểu quy định tại Thông tư số 107/2017/TT-BTC, Thông tư số 108/2018/TT-BTC, Thông tư số 79/2019/TT-BTC và các văn bản có liên quan hướng dẫn quyết toán năm 2024.

– Đơn vị mở mới các tài khoản 005, 006, 007, 008, 009, 010, 012, 013, theo quy định của Thông tư này để kế toán cho các phát sinh mới thuộc niên độ 2025.

– Căn cứ thông báo phê duyệt quyết toán năm 2024 hoặc hồ sơ, tài liệu có liên quan, đối với các trường hợp được chuyển số dư sang năm 2025 theo quy định: Đầu năm 2025 đơn vị phân tích và thực hiện hạch toán bút toán để chuyển số dư sang tài khoản mới tương ứng (ghi dương phát sinh bên Nợ tài khoản năm nay).

53

006

 

Dự toán vay nợ nước ngoài

006

 

Dự toán vay nợ nước ngoài

54

008

 

Dự toán chi hoạt động

008

 

Dự toán chi hoạt động

55

009

 

Dự toán đầu tư XDCB

009

 

Dự toán chi đầu tư

56

010

 

Dự toán chi dự trữ quốc gia (Thông tư 108/2018/TT-BTC)

010

 

Dự toán chi dự trữ quốc gia

57

012

 

Lệnh chi tiền thực chi

011

 

Kinh phí ngân sách cấp bằng tiền

58

013

 

Lệnh chi tiền tạm ứng

005

 

Lệnh chi tiền tạm ứng

59

014

 

Phí được khấu trừ, để lại

012

 

Phí được khấu trừ, để lại

60

018

 

Thu hoạt động khác được để lại

013

 

Kinh phí hoạt động nghiệp vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngoài các trường hợp đã được hướng dẫn nêu trên, một số trường hợp chuyển số dư khác:

  1. Đối với các đơn vị có hoạt động đặc thù được Bộ Tài chính chấp thuận mở thêm tài khoản kế toán ngang cấp, đơn vị căn cứ vào hệ thống tài khoản mới để chuyển số dư của các tài khoản được chấp thuận này sang tài khoản tương ứng phù hợp.
  2. Đơn vị phải rà soát, đối chiếu các tài khoản còn số dư để kịp thời phát hiện các trường hợp đã hạch toán nhầm để kết chuyển số dư về tài khoản mới theo đúng nội dung kết cấu của tài khoản theo quy định. Một số trường hợp điều chỉnh hồi tố, áp dụng hồi tố sau khi ghi sổ kế toán phải tính toán lại số dư đầu năm để trình bày trên BCTC năm 2025 của đơn vị (cột số dư đầu năm).
  3. Căn cứ số dư dự toán kinh phí ngân sách được giao tự chủ cuối năm 2024 chưa sử dụng hết được mang sang năm 2025 sử dụng tiếp (số dư bên Nợ Tài khoản 00812 được mang sang 2025 đã đối chiếu khớp đúng với kho bạc nhà nước nơi giao dịch khi hết thời gian chỉnh lý quyết toán 2024), đơn vị ghi nhận bút toán như sau: Nợ TK 135/ Có TK 468.

 

 

Cập nhật 25/11/2025

Bài viết này hữu ích chứ?

Giải đáp miễn phí qua facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
ĐĂNG BÀI NGAY